翻江倒海 (fānjiāngdǎohǎi) nghĩa là lật sông đổ biển, choáng ngợp.
翻江倒海 đọc thế nào?
翻江倒海 đọc là fānjiāngdǎohǎi (pinyin).
Âm Hán Việt của 翻江倒海 là gì?
Âm Hán Việt của 翻江倒海 là "phiên giang đảo hải".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.