TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

翻江倒海

fānjiāngdǎohǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHIÊN GIANG ĐẢO HẢI

翻江倒海 nghĩa là lật sông đổ biển, choáng ngợp.

Nghĩa của 翻江倒海

fānjiāngdǎohǎi

PHIÊN GIANG ĐẢO HẢI
  1. nghĩa đen, thành ngữ Lật sông đổ biển
  2. nghĩa bóng Choáng ngợp
  3. Kinh thiên động địa
  4. Rối tung rối mù

Câu hỏi thường gặp

翻江倒海 nghĩa là gì?

翻江倒海 (fānjiāngdǎohǎi) nghĩa là lật sông đổ biển, choáng ngợp.

翻江倒海 đọc thế nào?

翻江倒海 đọc là fānjiāngdǎohǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 翻江倒海 là gì?

Âm Hán Việt của 翻江倒海 là "phiên giang đảo hải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.