TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

翻涌

fānyǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 翻湧

Âm Hán Việt PHIÊN DŨNG

翻涌 nghĩa là cuộn lên không ngừng.

Nghĩa của 翻涌

fānyǒng

PHIÊN DŨNGĐộng từphồn thể 翻湧
  1. Cuộn lên không ngừng (của sóng hoặc mây)

Câu hỏi thường gặp

翻涌 nghĩa là gì?

翻涌 (fānyǒng) nghĩa là cuộn lên không ngừng.

翻涌 đọc thế nào?

翻涌 đọc là fānyǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 翻涌 là gì?

Âm Hán Việt của 翻涌 là "phiên dũng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.