TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

翻盖

fāngài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 翻蓋

Âm Hán Việt PHIÊN CÁI

翻盖 nghĩa là nắp gập, xây dựng lại.

Nghĩa của 翻盖

fāngài

PHIÊN CÁIĐộng từphồn thể 翻蓋
  1. Nắp gập (điện thoại di động, túi xách, v.v.)
  2. Xây dựng lại
  3. Cải tạo

Câu hỏi thường gặp

翻盖 nghĩa là gì?

翻盖 (fāngài) nghĩa là nắp gập, xây dựng lại.

翻盖 đọc thế nào?

翻盖 đọc là fāngài (pinyin).

Âm Hán Việt của 翻盖 là gì?

Âm Hán Việt của 翻盖 là "phiên cái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.