TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老乌恰

Lǎowūqià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 老烏恰

Âm Hán Việt LÃO Ô CÁP

老乌恰 nghĩa là Giống như 乌鲁克恰提 ở Tân Cương.

Nghĩa của 老乌恰

Lǎowūqià

LÃO Ô CÁPphồn thể 老烏恰tên riêng
  1. Giống như 乌鲁克恰提 ở Tân Cương

Câu hỏi thường gặp

老乌恰 nghĩa là gì?

老乌恰 (lǎowūqià) nghĩa là Giống như 乌鲁克恰提 ở Tân Cương.

老乌恰 đọc thế nào?

老乌恰 đọc là Lǎowūqià (pinyin).

Âm Hán Việt của 老乌恰 là gì?

Âm Hán Việt của 老乌恰 là "lão ô cáp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.