老乌恰 (lǎowūqià) nghĩa là Giống như 乌鲁克恰提 ở Tân Cương.
老乌恰 đọc thế nào?
老乌恰 đọc là Lǎowūqià (pinyin).
Âm Hán Việt của 老乌恰 là gì?
Âm Hán Việt của 老乌恰 là "lão ô cáp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.