Già dặn trong cách đối nhân xử thế (thành ngữ); từng trải
Lão luyện
Câu hỏi thường gặp
老于世故 nghĩa là gì?
老于世故 (lǎoyúshìgù) nghĩa là từng trải, lão luyện.
老于世故 đọc thế nào?
老于世故 đọc là lǎoyúshìgù (pinyin).
Âm Hán Việt của 老于世故 là gì?
Âm Hán Việt của 老于世故 là "lão vu thế cố".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.