老人
HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
老人 nghĩa là Ông già hoặc bà già.
Nghĩa của 老人
lǎorén
LÃO NHÂNDanh từ- Ông già hoặc bà già
- Người cao tuổi
- Bố mẹ hoặc ông bà lớn tuổi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 老人
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 老人
Câu ví dụ với 老人
- 他把座位让给了老人。 Nó nhường chỗ cho người già.Tatoeba #3500946
- 那个老人非常 亲切。 Nàge lǎorén fēicháng qīnqiè.Ông già đó rất nhiệt tình.Tatoeba #810108
- 老人坐了下来。 Lǎorén zuò le xiàlai.Ông già ngồi xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #332886
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
老人 nghĩa là gì?
老人 (lǎorén) nghĩa là Ông già hoặc bà già.
老人 đọc thế nào?
老人 đọc là lǎorén (pinyin).
Âm Hán Việt của 老人 là gì?
Âm Hán Việt của 老人 là "lão nhân".