TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老人家

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
lǎorénjiā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃO NHÂN GIA

老人家 nghĩa là Cách gọi lịch sự cho ông hoặc bà lớn tuổi.

Nghĩa của 老人家

lǎorénjiā

LÃO NHÂN GIA
  1. Cách gọi lịch sự cho ông hoặc bà lớn tuổi

Câu ví dụ với 老人家

  • 请问您老人家高寿? Qǐngwèn nín lǎorénjiā gāoshòu?Tôi có thể hỏi là bạn bao nhiêu tuổi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4887658

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

老人家 nghĩa là gì?

老人家 (lǎorénjiā) nghĩa là Cách gọi lịch sự cho ông hoặc bà lớn tuổi.

老人家 đọc thế nào?

老人家 đọc là lǎorénjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 老人家 là gì?

Âm Hán Việt của 老人家 là "lão nhân gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.