老人家
老人家 nghĩa là Cách gọi lịch sự cho ông hoặc bà lớn tuổi.
Nghĩa của 老人家
lǎorénjiā
LÃO NHÂN GIA- Cách gọi lịch sự cho ông hoặc bà lớn tuổi
Câu ví dụ với 老人家
- 请问您老人家高寿? Qǐngwèn nín lǎorénjiā gāoshòu?Tôi có thể hỏi là bạn bao nhiêu tuổi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4887658
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
老人家 nghĩa là gì?
老人家 (lǎorénjiā) nghĩa là Cách gọi lịch sự cho ông hoặc bà lớn tuổi.
老人家 đọc thế nào?
老人家 đọc là lǎorénjiā (pinyin).
Âm Hán Việt của 老人家 là gì?
Âm Hán Việt của 老人家 là "lão nhân gia".