TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老佛爷

Lǎofóyé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 老佛爺

Âm Hán Việt LÃO PHẬT DA

老佛爷 nghĩa là Danh hiệu tôn kính cho hoàng thái hậu hoặc cha của hoàng đế.

Nghĩa của 老佛爷

Lǎofóyé

LÃO PHẬT DADanh từ, Tên riêngphồn thể 老佛爺tên riêng
  1. Danh hiệu tôn kính cho hoàng thái hậu hoặc cha của hoàng đế
  2. Biệt danh của Từ Hy Thái Hậu 慈禧太后 (Cíxǐtàihòu)

Câu hỏi thường gặp

老佛爷 nghĩa là gì?

老佛爷 (lǎofóyé) nghĩa là Danh hiệu tôn kính cho hoàng thái hậu hoặc cha của hoàng đế.

老佛爷 đọc thế nào?

老佛爷 đọc là Lǎofóyé (pinyin).

Âm Hán Việt của 老佛爷 là gì?

Âm Hán Việt của 老佛爷 là "lão phật da".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.