老儿
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 老兒
老儿 nghĩa là cha, chồng.
Nghĩa của 老儿
lǎo'ér
LÃO NHIphồn thể 老兒- Cha
- Chồng
- Ông già
Từ ghép có 老儿
Câu hỏi thường gặp
老儿 nghĩa là gì?
老儿 (lǎo'ér) nghĩa là cha, chồng.
老儿 đọc thế nào?
老儿 đọc là lǎo'ér (pinyin).
Âm Hán Việt của 老儿 là gì?
Âm Hán Việt của 老儿 là "lão nhi".