TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老兄

lǎoxiōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃO HUYNH

老兄 nghĩa là anh trai, ông bạn.

Nghĩa của 老兄

lǎoxiōng

LÃO HUYNHDanh từ
  1. Anh trai (thường dùng để tự xưng)
  2. cách xưng hô giữa bạn nam Ông bạn
  3. Anh bạn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 老兄

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

老兄 nghĩa là gì?

老兄 (lǎoxiōng) nghĩa là anh trai, ông bạn.

老兄 đọc thế nào?

老兄 đọc là lǎoxiōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 老兄 là gì?

Âm Hán Việt của 老兄 là "lão huynh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.