TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老兵

lǎobīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃO BINH

老兵 nghĩa là lính già, cựu chiến binh, người kỳ cựu.

Nghĩa của 老兵

lǎobīng

LÃO BINHDanh từ
  1. Lính già; cựu chiến binh
  2. Người kỳ cựu (người có nhiều kinh nghiệm trong một lĩnh vực)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 老兵

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

老兵 nghĩa là gì?

老兵 (lǎobīng) nghĩa là lính già, cựu chiến binh, người kỳ cựu.

老兵 đọc thế nào?

老兵 đọc là lǎobīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 老兵 là gì?

Âm Hán Việt của 老兵 là "lão binh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.