TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老几

lǎojǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 老幾

Âm Hán Việt LÃO KỶ

老几 nghĩa là Thứ mấy trong thứ tự anh chị em?.

Nghĩa của 老几

lǎojǐ

LÃO KỶDanh từphồn thể 老幾
  1. Thứ mấy trong thứ tự anh chị em?
  2. Đôi khi dùng trong câu hỏi tu từ để biểu thị sự chê bai

Câu hỏi thường gặp

老几 nghĩa là gì?

老几 (lǎojǐ) nghĩa là Thứ mấy trong thứ tự anh chị em?.

老几 đọc thế nào?

老几 đọc là lǎojǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 老几 là gì?

Âm Hán Việt của 老几 là "lão kỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.