TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老千

lǎoqiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃO THIÊN

老千 nghĩa là kẻ lừa đảo, gian lận.

Nghĩa của 老千

lǎoqiān

LÃO THIÊNDanh từ
  1. Kẻ lừa đảo; gian lận (trong cờ bạc)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 老千

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 老千

  • 出老千 — Gian lận (trong cờ bạc)

Câu hỏi thường gặp

老千 nghĩa là gì?

老千 (lǎoqiān) nghĩa là kẻ lừa đảo, gian lận.

老千 đọc thế nào?

老千 đọc là lǎoqiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 老千 là gì?

Âm Hán Việt của 老千 là "lão thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.