TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老奸巨猾

lǎojiānjùhuá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃO GIAN CỰ HOẠT

老奸巨猾 nghĩa là giảo hoạt, xảo quyệt.

Nghĩa của 老奸巨猾

lǎojiānjùhuá

LÃO GIAN CỰ HOẠTCụm từ
  1. Giảo hoạt
  2. Xảo quyệt
  3. Già đời cáo già

Câu hỏi thường gặp

老奸巨猾 nghĩa là gì?

老奸巨猾 (lǎojiānjùhuá) nghĩa là giảo hoạt, xảo quyệt.

老奸巨猾 đọc thế nào?

老奸巨猾 đọc là lǎojiānjùhuá (pinyin).

Âm Hán Việt của 老奸巨猾 là gì?

Âm Hán Việt của 老奸巨猾 là "lão gian cự hoạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.