老旦 nghĩa là Vai lão đàn trong kinh kịch Trung Quốc.
Nghĩa của 老旦
lǎodàn
LÃO ĐÁN
Vai lão đàn trong kinh kịch Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
老旦 nghĩa là gì?
老旦 (lǎodàn) nghĩa là Vai lão đàn trong kinh kịch Trung Quốc.
老旦 đọc thế nào?
老旦 đọc là lǎodàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 老旦 là gì?
Âm Hán Việt của 老旦 là "lão đán".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.