TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老早

lǎozǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃO TẢO

老早 nghĩa là cách đây rất lâu.

Nghĩa của 老早

lǎozǎo

LÃO TẢOPhó từ
  1. Cách đây rất lâu

Câu hỏi thường gặp

老早 nghĩa là gì?

老早 (lǎozǎo) nghĩa là cách đây rất lâu.

老早 đọc thế nào?

老早 đọc là lǎozǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 老早 là gì?

Âm Hán Việt của 老早 là "lão tảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.