TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老板

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
lǎobǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 老闆

Âm Hán Việt LÃO BẢN
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

老板 nghĩa là sếp, chủ doanh nghiệp.

Nghĩa của 老板

lǎobǎn

LÃO BẢNDanh từphồn thể 老闆
  1. Sếp
  2. Chủ doanh nghiệp

lǎobǎn

LÃO BẢN
  1. Biến thể của 老板 (lǎobǎn)

Lǎobǎn

LÃO BẢNDanh từphồn thể 老闆tên riêng
  1. Robam (thương hiệu)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 老板

Đồng nghĩa

Từ ghép có 老板

Câu ví dụ với 老板

  • 他被工厂的老板解雇。 Tā bèi gōngchǎng de lǎobǎn jiěgù.Anh ấy đã bị ông chủ công xưởng sa thải.Tatoeba #1577188
  • 今晚我要和我的老板吃饭。 Tối nay tôi muốn cùng sếp ăn cơm.Tatoeba #6005051
  • 问他是被老板“炒了鱿鱼”了,还是他“炒了”老板? Wèn tā shì bèi lǎobǎn "chǎo le yóuyú" le, háishi tā "chǎo le" lǎobǎn?Hỏi anh ta xem anh ta bị sếp sa thải rồi, hay là anh ta sa thải sếp rồi?Tatoeba #3709217
  • 我的老板要我加班。 Sếp tôi bắt tôi làm thêm giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #858947

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

老板 nghĩa là gì?

老板 (lǎobǎn, lǎobǎn) nghĩa là sếp, chủ doanh nghiệp.

老板 đọc thế nào?

老板 đọc là lǎobǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 老板 là gì?

Âm Hán Việt của 老板 là "lão bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.