老板
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 老闆
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
老板 nghĩa là sếp, chủ doanh nghiệp.
Nghĩa của 老板
lǎobǎn
LÃO BẢNDanh từphồn thể 老闆- Sếp
- Chủ doanh nghiệp
lǎobǎn
LÃO BẢN- Biến thể của 老板 (lǎobǎn)
Lǎobǎn
LÃO BẢNDanh từphồn thể 老闆tên riêng- Robam (thương hiệu)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 老板
Đồng nghĩa
Từ ghép có 老板
Câu ví dụ với 老板
- 他被工厂的老板解雇。 Tā bèi gōngchǎng de lǎobǎn jiěgù.Anh ấy đã bị ông chủ công xưởng sa thải.Tatoeba #1577188
- 今晚我要和我的老板吃饭。 Tối nay tôi muốn cùng sếp ăn cơm.Tatoeba #6005051
- 问他是被老板“炒了鱿鱼”了,还是他“炒了”老板? Wèn tā shì bèi lǎobǎn "chǎo le yóuyú" le, háishi tā "chǎo le" lǎobǎn?Hỏi anh ta xem anh ta bị sếp sa thải rồi, hay là anh ta sa thải sếp rồi?Tatoeba #3709217
- 我的老板要我加班。 Sếp tôi bắt tôi làm thêm giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #858947
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
老板 nghĩa là gì?
老板 (lǎobǎn, lǎobǎn) nghĩa là sếp, chủ doanh nghiệp.
老板 đọc thế nào?
老板 đọc là lǎobǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 老板 là gì?
Âm Hán Việt của 老板 là "lão bản".