TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老本

lǎoběn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃO BẢN

老本 nghĩa là vốn, tài sản.

Nghĩa của 老本

lǎoběn

LÃO BẢNDanh từ, Tính từ
  1. Vốn
  2. Tài sản
  3. Tiền tiết kiệm
  4. Quỹ dự phòng
  5. nghĩa bóng Danh tiếng
  6. Ánh hào quang (để ngủ quên trên)
  7. Phiên bản cũ của một cuốn sách
  8. Thân cây

Câu hỏi thường gặp

老本 nghĩa là gì?

老本 (lǎoběn) nghĩa là vốn, tài sản.

老本 đọc thế nào?

老本 đọc là lǎoběn (pinyin).

Âm Hán Việt của 老本 là gì?

Âm Hán Việt của 老本 là "lão bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.