TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老毛子

lǎomáozi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃO MAO TỬ

老毛子 nghĩa là người phương tây.

Nghĩa của 老毛子

lǎomáozi

LÃO MAO TỬDanh từ
  1. Người phương Tây (đặc biệt là Nga) (miệt thị)

Câu hỏi thường gặp

老毛子 nghĩa là gì?

老毛子 (lǎomáozi) nghĩa là người phương tây.

老毛子 đọc thế nào?

老毛子 đọc là lǎomáozi (pinyin).

Âm Hán Việt của 老毛子 là gì?

Âm Hán Việt của 老毛子 là "lão mao tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.