TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老毛病

lǎomáobìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃO MAO BỆNH

老毛病 nghĩa là bệnh mãn tính, nhược điểm cũ.

Nghĩa của 老毛病

lǎomáobìng

LÃO MAO BỆNHDanh từ
  1. Bệnh mãn tính
  2. Nhược điểm cũ
  3. Vấn đề mãn tính

Câu hỏi thường gặp

老毛病 nghĩa là gì?

老毛病 (lǎomáobìng) nghĩa là bệnh mãn tính, nhược điểm cũ.

老毛病 đọc thế nào?

老毛病 đọc là lǎomáobìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 老毛病 là gì?

Âm Hán Việt của 老毛病 là "lão mao bệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.