老毛病 (lǎomáobìng) nghĩa là bệnh mãn tính, nhược điểm cũ.
老毛病 đọc thế nào?
老毛病 đọc là lǎomáobìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 老毛病 là gì?
Âm Hán Việt của 老毛病 là "lão mao bệnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.