TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老气横秋

lǎoqìhéngqiū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 老氣橫秋

Âm Hán Việt LÃO KHÍ HOÀNH THU

老气横秋 nghĩa là già nua lụ khụ.

Nghĩa của 老气横秋

lǎoqìhéngqiū

LÃO KHÍ HOÀNH THUCụm từphồn thể 老氣橫秋
  1. Già nua lụ khụ
  2. thành ngữ Tự hào về tuổi tác và kinh nghiệm

Câu hỏi thường gặp

老气横秋 nghĩa là gì?

老气横秋 (lǎoqìhéngqiū) nghĩa là già nua lụ khụ.

老气横秋 đọc thế nào?

老气横秋 đọc là lǎoqìhéngqiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 老气横秋 là gì?

Âm Hán Việt của 老气横秋 là "lão khí hoành thu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.