老烟枪 (lǎoyānqiāng) nghĩa là người hút thuốc nhiều, người nghiện thuốc.
老烟枪 đọc thế nào?
老烟枪 đọc là lǎoyānqiāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 老烟枪 là gì?
Âm Hán Việt của 老烟枪 là "lão yên thương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.