TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老爷子

lǎoyézi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 老爺子

Âm Hán Việt LÃO DA TỬ

老爷子 nghĩa là bố già của tôi.

Nghĩa của 老爷子

lǎoyézi

LÃO DA TỬDanh từphồn thể 老爺子
  1. Bố già của tôi (của bạn, v.v.)
  2. Cách gọi lịch sự cho nam giới lớn tuổi

Câu hỏi thường gặp

老爷子 nghĩa là gì?

老爷子 (lǎoyézi) nghĩa là bố già của tôi.

老爷子 đọc thế nào?

老爷子 đọc là lǎoyézi (pinyin).

Âm Hán Việt của 老爷子 là gì?

Âm Hán Việt của 老爷子 là "lão da tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.