老牌 nghĩa là thương hiệu lâu đời, nổi tiếng, phong cách cũ, trường phái cũ.
Nghĩa của 老牌
lǎopái
LÃO BÀIDanh từ, Tính từ
Thương hiệu lâu đời, nổi tiếng
Phong cách cũ; trường phái cũ
Người lão luyện; chuyên gia có kinh nghiệm
Câu hỏi thường gặp
老牌 nghĩa là gì?
老牌 (lǎopái) nghĩa là thương hiệu lâu đời, nổi tiếng, phong cách cũ, trường phái cũ.
老牌 đọc thế nào?
老牌 đọc là lǎopái (pinyin).
Âm Hán Việt của 老牌 là gì?
Âm Hán Việt của 老牌 là "lão bài".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.