TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老牌

lǎopái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃO BÀI

老牌 nghĩa là thương hiệu lâu đời, nổi tiếng, phong cách cũ, trường phái cũ.

Nghĩa của 老牌

lǎopái

LÃO BÀIDanh từ, Tính từ
  1. Thương hiệu lâu đời, nổi tiếng
  2. Phong cách cũ; trường phái cũ
  3. Người lão luyện; chuyên gia có kinh nghiệm

Câu hỏi thường gặp

老牌 nghĩa là gì?

老牌 (lǎopái) nghĩa là thương hiệu lâu đời, nổi tiếng, phong cách cũ, trường phái cũ.

老牌 đọc thế nào?

老牌 đọc là lǎopái (pinyin).

Âm Hán Việt của 老牌 là gì?

Âm Hán Việt của 老牌 là "lão bài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.