TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老牛破车

lǎoniúpòchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 老牛破車

Âm Hán Việt LÃO NGƯU PHÁ XA

老牛破车 nghĩa là Trâu già kéo xe rách nát.

Nghĩa của 老牛破车

lǎoniúpòchē

LÃO NGƯU PHÁ XAphồn thể 老牛破車
  1. nghĩa đen, thành ngữ Trâu già kéo xe rách nát
  2. nghĩa bóng Chậm chạp và kém hiệu quả

Câu hỏi thường gặp

老牛破车 nghĩa là gì?

老牛破车 (lǎoniúpòchē) nghĩa là Trâu già kéo xe rách nát.

老牛破车 đọc thế nào?

老牛破车 đọc là lǎoniúpòchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 老牛破车 là gì?

Âm Hán Việt của 老牛破车 là "lão ngưu phá xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.