TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老牛舐犊

lǎoniúshìdú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 老牛舐犢

Âm Hán Việt LÃO NGƯU THỈ ĐỘC

老牛舐犊 nghĩa là Trâu già liếm nghé con.

Nghĩa của 老牛舐犊

lǎoniúshìdú

LÃO NGƯU THỈ ĐỘCphồn thể 老牛舐犢
  1. nghĩa đen, thành ngữ Trâu già liếm nghé con
  2. nghĩa bóng (cha mẹ) cưng chiều con cái

Câu hỏi thường gặp

老牛舐犊 nghĩa là gì?

老牛舐犊 (lǎoniúshìdú) nghĩa là Trâu già liếm nghé con.

老牛舐犊 đọc thế nào?

老牛舐犊 đọc là lǎoniúshìdú (pinyin).

Âm Hán Việt của 老牛舐犊 là gì?

Âm Hán Việt của 老牛舐犊 là "lão ngưu thỉ độc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.