Lǎo Wángmàiguā zìmàizìkuāgiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 老王賣瓜,自賣自誇
老王卖瓜,自卖自夸 nghĩa là Thợ gốm nào cũng khen đồ gốm của mình.
Nghĩa của 老王卖瓜,自卖自夸
Lǎo Wángmàiguā zìmàizìkuā
phồn thể 老王賣瓜,自賣自誇tên riêng
thành ngữ Thợ gốm nào cũng khen đồ gốm của mình
Mọi thứ của mình đều là nhất
Câu hỏi thường gặp
老王卖瓜,自卖自夸 nghĩa là gì?
老王卖瓜,自卖自夸 (lǎo wángmàiguā zìmàizìkuā) nghĩa là Thợ gốm nào cũng khen đồ gốm của mình.
老王卖瓜,自卖自夸 đọc thế nào?
老王卖瓜,自卖自夸 đọc là Lǎo Wángmàiguā zìmàizìkuā (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.