TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老眼昏花

lǎoyǎnhūnhuā giọng máy của trình duyệt

老眼昏花 nghĩa là Mắt mờ của người già.

Nghĩa của 老眼昏花

lǎoyǎnhūnhuā

  1. thành ngữ Mắt mờ của người già

Câu hỏi thường gặp

老眼昏花 nghĩa là gì?

老眼昏花 (lǎoyǎnhūnhuā) nghĩa là Mắt mờ của người già.

老眼昏花 đọc thế nào?

老眼昏花 đọc là lǎoyǎnhūnhuā (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.