TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老等

lǎoděng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃO ĐẲNG
Lượng từ đi kèm: 只 (zhī)

老等 nghĩa là chờ đợi kiên nhẫn, con diệc.

Nghĩa của 老等

lǎoděng

LÃO ĐẲNGĐộng từ, Danh từ
  1. Chờ đợi kiên nhẫn
  2. Con diệc

Câu hỏi thường gặp

老等 nghĩa là gì?

老等 (lǎoděng) nghĩa là chờ đợi kiên nhẫn, con diệc.

老等 đọc thế nào?

老等 đọc là lǎoděng (pinyin).

Âm Hán Việt của 老等 là gì?

Âm Hán Việt của 老等 là "lão đẳng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.