TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老练

lǎoliàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 老練

Âm Hán Việt LÃO LUYỆN

老练 nghĩa là già dặn, có kinh nghiệm.

Nghĩa của 老练

lǎoliàn

LÃO LUYỆNTính từphồn thể 老練
  1. Già dặn; có kinh nghiệm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 老练

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

老练 nghĩa là gì?

老练 (lǎoliàn) nghĩa là già dặn, có kinh nghiệm.

老练 đọc thế nào?

老练 đọc là lǎoliàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 老练 là gì?

Âm Hán Việt của 老练 là "lão luyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.