TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

稚嫩

zhìnèn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRĨ NỘN

稚嫩 nghĩa là Non nớt và mềm mại.

Nghĩa của 稚嫩

zhìnèn

TRĨ NỘNTính từ
  1. Non nớt và mềm mại
  2. Non trẻ
  3. Mềm và chưa trưởng thành

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 稚嫩

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

稚嫩 nghĩa là gì?

稚嫩 (zhìnèn) nghĩa là Non nớt và mềm mại.

稚嫩 đọc thế nào?

稚嫩 đọc là zhìnèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 稚嫩 là gì?

Âm Hán Việt của 稚嫩 là "trĩ nộn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.