TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老耄

lǎomào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃO MẠO

老耄 nghĩa là Thị lực kém của người già.

Nghĩa của 老耄

lǎomào

LÃO MẠOTính từ
  1. Thị lực kém của người già
  2. Lẩm cẩm
  3. Đãng trí

Câu hỏi thường gặp

老耄 nghĩa là gì?

老耄 (lǎomào) nghĩa là Thị lực kém của người già.

老耄 đọc thế nào?

老耄 đọc là lǎomào (pinyin).

Âm Hán Việt của 老耄 là gì?

Âm Hán Việt của 老耄 là "lão mạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.