TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老者

lǎozhě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃO GIẢ

老者 nghĩa là người đàn ông già, người lớn tuổi.

Nghĩa của 老者

lǎozhě

LÃO GIẢDanh từ
  1. Người đàn ông già; người lớn tuổi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 老者

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

老者 nghĩa là gì?

老者 (lǎozhě) nghĩa là người đàn ông già, người lớn tuổi.

老者 đọc thế nào?

老者 đọc là lǎozhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 老者 là gì?

Âm Hán Việt của 老者 là "lão giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.