TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老脸

lǎoliǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 老臉

Âm Hán Việt LÃO KIỂM

老脸 nghĩa là Tự trọng của người già.

Nghĩa của 老脸

lǎoliǎn

LÃO KIỂMphồn thể 老臉
  1. Tự trọng của người già
  2. Thể diện
  3. Mặt dày (tức là không sợ chỉ trích)
  4. Trơ trẽn

Câu hỏi thường gặp

老脸 nghĩa là gì?

老脸 (lǎoliǎn) nghĩa là Tự trọng của người già.

老脸 đọc thế nào?

老脸 đọc là lǎoliǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 老脸 là gì?

Âm Hán Việt của 老脸 là "lão kiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.