TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老花镜

lǎohuājìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 老花鏡

Âm Hán Việt LÃO HOA KÍNH

老花镜 nghĩa là kính lão.

Nghĩa của 老花镜

lǎohuājìng

LÃO HOA KÍNHDanh từphồn thể 老花鏡
  1. Kính lão

Câu hỏi thường gặp

老花镜 nghĩa là gì?

老花镜 (lǎohuājìng) nghĩa là kính lão.

老花镜 đọc thế nào?

老花镜 đọc là lǎohuājìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 老花镜 là gì?

Âm Hán Việt của 老花镜 là "lão hoa kính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.