TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老茧

lǎojiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 老繭

Âm Hán Việt LÃO KIỂN

老茧 nghĩa là vết chai, vết chai chân.

Nghĩa của 老茧

lǎojiǎn

LÃO KIỂNDanh từphồn thể 老繭
  1. Vết chai (mảng da cứng)
  2. Vết chai chân
  3. Cũng gọi là 老趼

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 老茧

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

老茧 nghĩa là gì?

老茧 (lǎojiǎn) nghĩa là vết chai, vết chai chân.

老茧 đọc thế nào?

老茧 đọc là lǎojiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 老茧 là gì?

Âm Hán Việt của 老茧 là "lão kiển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.