TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老虎凳

lǎohǔdèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃO HỔ ĐẮNG

老虎凳 nghĩa là ghế chặn hổ.

Nghĩa của 老虎凳

lǎohǔdèng

LÃO HỔ ĐẮNG
  1. Ghế chặn hổ (phương pháp tra tấn trong đó nạn nhân ngồi với chân duỗi ngang trên ghế, đùi trên bị giữ chặt bằng dây trong khi gạch được chèn dưới chân, buộc khớp gối cong ngược)

Câu hỏi thường gặp

老虎凳 nghĩa là gì?

老虎凳 (lǎohǔdèng) nghĩa là ghế chặn hổ.

老虎凳 đọc thế nào?

老虎凳 đọc là lǎohǔdèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 老虎凳 là gì?

Âm Hán Việt của 老虎凳 là "lão hổ đắng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.