TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老虎

lǎohǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃO HỔ
Lượng từ đi kèm: 只 (zhī)

老虎 nghĩa là hổ.

Nghĩa của 老虎

lǎohǔ

LÃO HỔDanh từ
  1. Hổ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 老虎

Đồng nghĩa

Từ ghép có 老虎

Câu ví dụ với 老虎

  • 山上无老虎,猴子称大王。 Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5092084
  • 这不是老虎。 Đó không phải là một con hổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7768251

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

老虎 nghĩa là gì?

老虎 (lǎohǔ) nghĩa là hổ.

老虎 đọc thế nào?

老虎 đọc là lǎohǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 老虎 là gì?

Âm Hán Việt của 老虎 là "lão hổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.