老虎菜 nghĩa là Gỏi hổ, một món Đông Bắc Trung Quốc thường gồm ớt, dưa chuột, ngò và tỏi tây.
Nghĩa của 老虎菜
lǎohǔcài
LÃO HỔ THÁI
Gỏi hổ, một món Đông Bắc Trung Quốc thường gồm ớt, dưa chuột, ngò và tỏi tây
Câu hỏi thường gặp
老虎菜 nghĩa là gì?
老虎菜 (lǎohǔcài) nghĩa là Gỏi hổ, một món Đông Bắc Trung Quốc thường gồm ớt, dưa chuột, ngò và tỏi tây.
老虎菜 đọc thế nào?
老虎菜 đọc là lǎohǔcài (pinyin).
Âm Hán Việt của 老虎菜 là gì?
Âm Hán Việt của 老虎菜 là "lão hổ thái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.