TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老虎钳

lǎohǔqián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 老虎鉗

Âm Hán Việt LÃO HỔ KIỀM

老虎钳 nghĩa là ê tô, kềm kẹp.

Nghĩa của 老虎钳

lǎohǔqián

LÃO HỔ KIỀMDanh từphồn thể 老虎鉗
  1. Ê tô
  2. Kềm kẹp

Câu hỏi thường gặp

老虎钳 nghĩa là gì?

老虎钳 (lǎohǔqián) nghĩa là ê tô, kềm kẹp.

老虎钳 đọc thế nào?

老虎钳 đọc là lǎohǔqián (pinyin).

Âm Hán Việt của 老虎钳 là gì?

Âm Hán Việt của 老虎钳 là "lão hổ kiềm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.