TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老街

Lǎojiē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃO NHAI

老街 nghĩa là lào cai, việt nam, laukai hoặc laukkai, miến điện.

Nghĩa của 老街

Lǎojiē

LÃO NHAIDanh từ, Tên riêngtên riêng
  1. Lào Cai, Việt Nam
  2. Laukai hoặc Laukkai, Miến Điện (Myanmar)
  3. Phố cổ, khu phố cổ

Câu hỏi thường gặp

老街 nghĩa là gì?

老街 (lǎojiē) nghĩa là lào cai, việt nam, laukai hoặc laukkai, miến điện.

老街 đọc thế nào?

老街 đọc là Lǎojiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 老街 là gì?

Âm Hán Việt của 老街 là "lão nhai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.