TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老赖

lǎolài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 老賴

Âm Hán Việt LÃO LẠI

老赖 nghĩa là kẻ trốn nợ.

Nghĩa của 老赖

lǎolài

LÃO LẠIDanh từphồn thể 老賴
  1. khẩu ngữ Kẻ trốn nợ

Câu hỏi thường gặp

老赖 nghĩa là gì?

老赖 (lǎolài) nghĩa là kẻ trốn nợ.

老赖 đọc thế nào?

老赖 đọc là lǎolài (pinyin).

Âm Hán Việt của 老赖 là gì?

Âm Hán Việt của 老赖 là "lão lại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.