TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老路

lǎolù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃO LỘ

老路 nghĩa là con đường cũ, cách quen thuộc.

Nghĩa của 老路

lǎolù

LÃO LỘDanh từ
  1. Con đường cũ
  2. Cách quen thuộc
  3. Lối mòn
  4. Hành vi theo lối cũ

Câu hỏi thường gặp

老路 nghĩa là gì?

老路 (lǎolù) nghĩa là con đường cũ, cách quen thuộc.

老路 đọc thế nào?

老路 đọc là lǎolù (pinyin).

Âm Hán Việt của 老路 là gì?

Âm Hán Việt của 老路 là "lão lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.