TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老远

lǎoyuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 老遠

Âm Hán Việt LÃO VIỄN

老远 nghĩa là rất xa.

Nghĩa của 老远

lǎoyuǎn

LÃO VIỄNTính từphồn thể 老遠
  1. Rất xa

Từ ghép có 老远

Câu hỏi thường gặp

老远 nghĩa là gì?

老远 (lǎoyuǎn) nghĩa là rất xa.

老远 đọc thế nào?

老远 đọc là lǎoyuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 老远 là gì?

Âm Hán Việt của 老远 là "lão viễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.