TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老马恋栈

lǎomǎliànzhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 老馬戀棧

老马恋栈 nghĩa là ngựa già yêu chuồng.

Nghĩa của 老马恋栈

lǎomǎliànzhàn

phồn thể 老馬戀棧
  1. nghĩa đen Ngựa già yêu chuồng
  2. nghĩa bóng, thành ngữ Người già không muốn rời bỏ vị trí của mình

Câu hỏi thường gặp

老马恋栈 nghĩa là gì?

老马恋栈 (lǎomǎliànzhàn) nghĩa là ngựa già yêu chuồng.

老马恋栈 đọc thế nào?

老马恋栈 đọc là lǎomǎliànzhàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.