Ngựa già quen đường (thành ngữ); người công nhân có kinh nghiệm biết phải làm gì
Người lão luyện biết rõ công việc
Câu hỏi thường gặp
老马识途 nghĩa là gì?
老马识途 (lǎomǎshítú) nghĩa là ngựa già quen đường.
老马识途 đọc thế nào?
老马识途 đọc là lǎomǎshítú (pinyin).
Âm Hán Việt của 老马识途 là gì?
Âm Hán Việt của 老马识途 là "lão mã thức đồ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.