TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老骥嘶风

lǎojìsīfēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 老驥嘶風

老骥嘶风 nghĩa là Ngựa già thở gió (thành ngữ); nghĩa bóng: người cao tuổi với hoài bão lớn.

Nghĩa của 老骥嘶风

lǎojìsīfēng

phồn thể 老驥嘶風
  1. Ngựa già thở gió (thành ngữ); nghĩa bóng: người cao tuổi với hoài bão lớn

Câu hỏi thường gặp

老骥嘶风 nghĩa là gì?

老骥嘶风 (lǎojìsīfēng) nghĩa là Ngựa già thở gió (thành ngữ); nghĩa bóng: người cao tuổi với hoài bão lớn.

老骥嘶风 đọc thế nào?

老骥嘶风 đọc là lǎojìsīfēng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.