TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老骥伏枥

lǎojìfúlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 老驥伏櫪

Âm Hán Việt LÃO KÝ PHỤC LỊCH

老骥伏枥 nghĩa là Ngựa già trong chuồng vẫn khao khát phi ngàn dặm (thành ngữ); bóng gió người lớn tuổi nhưng có hoài bão lớn.

Nghĩa của 老骥伏枥

lǎojìfúlì

LÃO KÝ PHỤC LỊCHCụm từphồn thể 老驥伏櫪
  1. nghĩa đen Ngựa già trong chuồng vẫn khao khát phi ngàn dặm (thành ngữ); bóng gió người lớn tuổi nhưng có hoài bão lớn

Câu hỏi thường gặp

老骥伏枥 nghĩa là gì?

老骥伏枥 (lǎojìfúlì) nghĩa là Ngựa già trong chuồng vẫn khao khát phi ngàn dặm (thành ngữ); bóng gió người lớn tuổi nhưng có hoài bão lớn.

老骥伏枥 đọc thế nào?

老骥伏枥 đọc là lǎojìfúlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 老骥伏枥 là gì?

Âm Hán Việt của 老骥伏枥 là "lão ký phục lịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.