Cơ thể già cỗi (cách nói thông tục, dùng đùa cợt hoặc không trang trọng)
Câu hỏi thường gặp
老骨头 nghĩa là gì?
老骨头 (lǎogǔtou) nghĩa là cơ thể già cỗi.
老骨头 đọc thế nào?
老骨头 đọc là lǎogǔtou (pinyin).
Âm Hán Việt của 老骨头 là gì?
Âm Hán Việt của 老骨头 là "lão cốt đầu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.