TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

考勤

kǎoqín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẢO CẦN

考勤 nghĩa là điểm danh, theo dõi hiệu quả.

Nghĩa của 考勤

kǎoqín

KHẢO CẦNDanh từ, Động từ
  1. Điểm danh (ở trường học hoặc nơi làm việc)
  2. Theo dõi hiệu quả (của công nhân)

Câu hỏi thường gặp

考勤 nghĩa là gì?

考勤 (kǎoqín) nghĩa là điểm danh, theo dõi hiệu quả.

考勤 đọc thế nào?

考勤 đọc là kǎoqín (pinyin).

Âm Hán Việt của 考勤 là gì?

Âm Hán Việt của 考勤 là "khảo cần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.